Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ - Phương pháp trực tiếp

22/03/2016 |  Lượt xem: 12351

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

Cơ sở lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được căn cứ vào:

-     Bảng Cân đối kế toán;

-     Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;

-     Bản thuyết minh Báo cáo tài chính;

-     Báo cáo lưu chuyển tiền tệ kỳ trước;

-     Các tài liệu kế toán khác, như: Sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết các tài khoản “Tiền mặt”, “Tiền gửi Ngân hàng”, “Tiền đang chuyển”; Sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết của các tài khoản liên quan khác, bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ và các tài liệu kế toán chi tiết khác...

Yêu cầu về mở và ghi sổ kế toán phục vụ lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

-    Sổ kế toán chi tiết các tài khoản phải thu, phải trả, hàng tồn kho phải được theo dõi chi tiết cho từng giao dịch để có thể trình bày luồng tiền thu hồi hoặc thanh toán theo 3 loại hoạt động: Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính. Ví dụ: Khoản tiền trả nợ cho nhà thầu liên quan đến hoạt động XDCB được phân loại là luồng tiền từ hoạt động đầu tư, khoản trả tiền nợ người bán cung cấp hàng hóa dịch vụ cho sản xuất, kinh doanh được phân loại là luồng tiền từ hoạt động kinh doanh.

-    Đối với sổ kế toán chi tiết các tài khoản phản ánh tiền phải được chi tiết để theo dõi các luồng tiền thu và chi liên quan đến 3 loại hoạt động: Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính làm căn cứ tổng hợp khi lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Ví dụ, đối với khoản tiền trả ngân hàng về gốc và lãi vay, kế toán phải phản ánh riêng số tiền trả lãi vay là luồng tiền từ hoạt động kinh doanh hoặc đầu tư và số tiền trả gốc vay là luồng tiền từ hoạt động tài chính.

-    Tại thời điểm cuối niên độ kế toán, khi lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, doanh nghiệp phải xác định các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua thoả mãn định nghĩa được coi là tương đương tiền phù hợp với quy định của Chuẩn mực “Báo cáo lưu chuyển tiền tệ” để loại trừ ra khỏi luồng tiền từ hoạt động đầu tư. Giá trị của các khoản tương đương tiền được cộng (+) vào chỉ tiêu “Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ” trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Theo điều 114 Thông tư 200/2014/TT-BTC Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DN) cụ thể như sau:

Chỉ tiêu

Mã số

TK Nợ

TK Có

I.   Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

 

 

 

1. Thu tiền bán hàng, cung cấp dịch vụ và kinh doanh

01

111,112

511,131,515,121

2.  Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá, dịch vụ

02

331,152,

153,156

111,112

3.   Tiền chi trả cho người lao động

03

334

111,112

4.   Tiền lãi vay đã trả

04

335,6354,242

111,112,113

5.   Thuế TNDN đã nộp

05

3334

111,112,113

6.   Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

111,112

711,133,141,244

7.   Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

811,161,244,

333,338,344,

352,353,356

111,112

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 

 

II. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

 

 

 

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

211,213,217,

241,331,3411

111,112,113

2. Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

111,112,113

711,5117,131

3.  Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

128,171

111,112,113

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác

24

111,112,113

128 ,171

5.  Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

221,222,

2281,331

111,112,113

6.  Tiền thu hồi đầu tư vốn vào đơn vị khác

26

111,112,113

221,222,2281,131

7.  Thu lãi tiền cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

111,112,113

515

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 

 

III.  Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

 

 

 

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

111,112,113

411,419

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành

32

411,419

111,112,113

3.  Tiền thu từ đi vay

33

111,112,113

3411,3431,

3432,41112

4.  Tiền trả nợ gốc vay

34

3411,3431,

3432,41112

111,112,113

5.  Tiền trả nợ gốc thuê tài chính

35

3412

111,112,113

6.  Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

421,338

111,112,113

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 

 

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (MS 50 = MS 20 + MS 30 + MS 40)

50

 

 

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

 

 

Chỉ tiêu này được lập căn cứ vào số liệu chỉ tiêu “Tiền và tương đương tiền” đầu kỳ báo cáo (Mã số 110, cột “Số đầu kỳ” trên Bảng Cân đối kế toán).

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (MS70 = MS 50 + MS 60 + MS 61)

70

 

 

 

Xem thêm:

Lập bảng cân đối kế toán theo TT200

Lập báo cáo kết quả kinh doanh TT200

Kinh nghiệm làm sổ sách kế toán và báo cáo thuế tại (Phần 1)

Kinh nghiệm làm kế toán thuế cho người mới đi làm